Bản dịch của từ Mountain man trong tiếng Việt

Mountain man

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mountain man(Noun)

mˈaʊntn mɑn
mˈaʊntn mɑn
01

Một người đàn ông sống ở vùng núi, thường có đặc điểm là gồ ghề, tự chủ và độc lập.

A man living in the mountains often characterized as rugged selfreliant and independent.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh