Bản dịch của từ Muddy trong tiếng Việt

Muddy

AdjectiveVerb

Muddy (Adjective)

mˈʌdi
mˈʌdi
01

Bị che phủ hoặc đầy bùn.

Covered in or full of mud

Ví dụ

The muddy field delayed the social event.

Cánh đồng bùn trì hoãn sự kiện xã hội.

Her muddy shoes showed she had been volunteering outdoors.

Đôi giày bùn của cô ấy cho thấy cô ấy đã tình nguyện ngoài trời.

Kết hợp từ của Muddy (Adjective)

CollocationVí dụ

A little muddy

Hơi đục

The social event was a little muddy due to the rain.

Sự kiện xã hội hơi đất do mưa.

All muddy

Làm bẩn hết

The playground was all muddy after the rain.

Sân chơi đầy bùn sau cơn mưa.

Fairly muddy

Khá đục

The park was fairly muddy after the rain.

Công viên khá đầy bùn sau cơn mưa.

Slightly muddy

Hơi đục

The water in the river looked slightly muddy after the rain.

Nước trong sông trông hơi đục sau cơn mưa.

Extremely muddy

Rất đầy bùn

The path was extremely muddy after the heavy rain.

Con đường rất đầy bùn sau cơn mưa lớn.

Muddy (Verb)

mˈʌdi
mˈʌdi
01

Che hoặc lấp đầy (thứ gì đó) bằng bùn.

Cover or fill something with mud

Ví dụ

The heavy rain muddied the streets in the village.

Cơn mưa lớn làm bùn đường phố ở làng.

The construction site got muddied after the storm passed.

Khu vực xây dựng bị làm bẩn sau cơn bão đi qua.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Muddy

mˈʌdi ðə wˈɔtɚ

Đánh lận con đen

To make something less clear; to make matters confusing; to create difficulty where there was none before.

Her false accusations muddy the water in the workplace.

Cô ấy làm cho môi trường làm việc trở nên mơ hồ.