Anh - Việt

Bản dịch của từ Multiplicity trong tiếng Việt

multiplicity

Noun

multiplicity (Noun)

/mʌltəplˈɪsɪti/
/mʌltəplˈɪsɪti/
AI

Nghĩa 01 · Số lượng lớn hoặc đa dạng; nhiều thứ khác nhau cùng tồn tại.

Số lượng lớn hoặc đa dạng; nhiều thứ khác nhau cùng tồn tại.

A large number or variety.

Ví dụ
Thành phố có sự đa dạng về văn hóa và truyền thống để khám phá.The city has a multiplicity of cultures and traditions to explore.
Không có sự đa dạng ý kiến về vấn đề xã hội này.There isn't a multiplicity of opinions on this social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh