Anh - Việt

Bản dịch của từ Mummification trong tiếng Việt

mummification

Noun

mummification (Noun)

/mʌmɪfɪkˈeɪʃn/
/mʌmɪfɪkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động ướp xác hoặc tình trạng của một xác đã được ướp (được giữ khô và bảo quản để không bị phân hủy).

the act of mummifying or the state of being mummified.

Ví dụ
Xác ướp là phổ biến trong xã hội Ai Cập cổ đại để bảo quản xác.Mummification was common in ancient Egyptian society for preserving bodies.
Xác ướp không xảy ra ở tất cả các nền văn hóa cổ đại trên thế giới.Mummification did not occur in all ancient cultures around the world.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của mummification (Noun)

SingularPlural

mummification

mummifications

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh