Bản dịch của từ Munificence trong tiếng Việt
Munificence

Munificence (Noun)
Tính hào phóng, rộng rãi trong cho tặng hoặc giúp đỡ người khác; sự rộng lượng, phóng khoáng khi bố thí hay biếu tặng.
The quality of being munificent generosity.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Munificence" là danh từ có nguồn gốc từ tiếng Latinh "munificentia", chỉ hành động hay tính cách hào phóng, rộng rãi trong việc cho, tặng quà hoặc cứu trợ. Từ này thường chỉ sự cho đi không tính toán, liên quan đến các hình thức tài trợ lớn. Trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, nghĩa của từ này không có sự khác biệt rõ rệt và được sử dụng trong ngữ cảnh tương tự để diễn tả sự hào phóng của cá nhân hoặc tổ chức.
Họ từ
"Munificence" là danh từ có nguồn gốc từ tiếng Latinh "munificentia", chỉ hành động hay tính cách hào phóng, rộng rãi trong việc cho, tặng quà hoặc cứu trợ. Từ này thường chỉ sự cho đi không tính toán, liên quan đến các hình thức tài trợ lớn. Trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, nghĩa của từ này không có sự khác biệt rõ rệt và được sử dụng trong ngữ cảnh tương tự để diễn tả sự hào phóng của cá nhân hoặc tổ chức.
