Anh - Việt

Bản dịch của từ Munificence trong tiếng Việt

munificence

Noun

munificence (Noun)

/mjuˈnɪ.fə.səns/
/mjuˈnɪ.fə.səns/
AI

Nghĩa 01

Tính hào phóng, rộng rãi trong cho tặng hoặc giúp đỡ người khác; sự rộng lượng, phóng khoáng khi bố thí hay biếu tặng.

The quality of being munificent generosity.

Ví dụ
Sự hào phóng của Bill Gates hỗ trợ nhiều sáng kiến sức khỏe toàn cầu.The munificence of Bill Gates supports many global health initiatives.
Sự hào phóng của cô ấy không giúp cộng đồng địa phương trong khủng hoảng.Her munificence did not help the local community during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của munificence (Noun)

SingularPlural

munificence

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh