Anh - Việt

Bản dịch của từ Munificent trong tiếng Việt

munificent

Adjective

munificent (Adjective)

/mjunˈɪfɪsnt/
/mjunˈɪfɪsnt/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả tính cách hào phóng, rộng lượng đến mức lớn; sẵn sàng cho đi nhiều về tiền bạc, quà cáp hoặc giúp đỡ người khác một cách rộng rãi.

Characterized by or displaying great generosity.

Ví dụ
Sự quyên góp hào phóng của cô giúp nhiều người vô gia cư trong cộng đồng.Her munificent donation helped many homeless people in the community.
Tổ chức không đủ hào phóng để hỗ trợ tất cả các gia đình.The organization was not munificent enough to support all the families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh