Bản dịch của từ Muss-up trong tiếng Việt

Muss-up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muss-up(Verb)

ˈməˈsəp
ˈməˈsəp
01

Làm bừa bộn, làm lộn xộn hoặc làm cho mất trật tự; khiến đồ vật không gọn gàng, rối tung lên

Make untidy or messy.

弄乱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh