Anh - Việt

Bản dịch của từ Mutate trong tiếng Việt

mutate

Verb

mutate (Verb)

/mjuˈteɪt/
/mjuˈteɪt/
AI

Nghĩa 01 · Thay đổi hình dạng, tính chất hoặc bản chất (thường theo thời gian hoặc do tác động bên ngoài).

Thay đổi hình dạng, tính chất hoặc bản chất (thường theo thời gian hoặc do tác động bên ngoài).

Change in form or nature.

Ví dụ
Đại dịch đã khiến hành vi của mọi người thay đổi nhanh chóng.The pandemic caused people's behavior to mutate rapidly.
Mạng xã hội đôi khi có thể biến đổi quan điểm trong vài phút.Social media can sometimes mutate opinions within minutes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mutate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mutate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mutated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mutated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mutates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mutating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh