Anh - Việt

Bản dịch của từ Mysteriously trong tiếng Việt

mysteriously

Adverb

mysteriously (Adverb)

/mɪstˈiɹiəsli/
/mɪstˈɪɹiəsli/
AI

Nghĩa 01 · một cách bí ẩn, khó hiểu hoặc không rõ nguyên nhân; khiến người khác thắc mắc hoặc bối rối.

một cách bí ẩn, khó hiểu hoặc không rõ nguyên nhân; khiến người khác thắc mắc hoặc bối rối.

in a way that is mysterious or difficult to understand.

Ví dụ
Sự biến mất của bức tranh nổi tiếng đã được giải quyết một cách bí ẩn bởi cảnh sát.The disappearance of the famous painting was mysteriously solved by the police.
Những tin đồn về căn nhà ma ám đã bí ẩn được chứng minh là sai.The rumors about the haunted house were mysteriously proven to be false.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của mysteriously (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

mysteriously

một cách bí ẩn

more mysteriously

bí ẩn hơn

most mysteriously

bí ẩn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh