Bản dịch của từ Mystery-lover trong tiếng Việt

Mystery-lover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mystery-lover(Noun)

mˈɪstərˌaɪləʊvɐ
ˈmɪstɝiˌɫəvɝ
01

Một người đam mê hoặc hâm mộ những thể loại liên quan đến mưu mô và câu đố

A person passionate about or fond of genres related to conspiracy and puzzles.

他热衷于关乎阴谋的各种题材和谜题。

Ví dụ
02

Một người yêu thích những câu chuyện bí ẩn như tiểu thuyết hay phim trinh thám

Someone who enjoys mysteries, like detective novels or crime movies.

喜欢解谜题的人成为谜迷,比如喜欢推理小说或者悬疑片的人

Ví dụ
03

Người có đam mê mãnh liệt với những điều bí ẩn hoặc chưa thể giải thích trong cuộc sống

Someone with a deep curiosity for the unknown and unexplained aspects of life.

他对未知的事物或生活中未解之谜怀有强烈的兴趣。

Ví dụ