Bản dịch của từ Natriuresis trong tiếng Việt

Natriuresis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Natriuresis(Noun)

nətɹˈɪvɚɨsn
nətɹˈɪvɚɨsn
01

Sự bài tiết natri (ion sodium) ra khỏi cơ thể qua nước tiểu; tức là thải muối ra theo nước tiểu.

Excretion of sodium in the urine.

尿中排出钠

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ