Bản dịch của từ Excretion trong tiếng Việt
Excretion

Excretion (Noun)
Quá trình trong cơ thể sống hoặc tế bào loại bỏ, thải ra các chất cặn bã hoặc chất độc không còn cần thiết.
In living organisms and cells the process of eliminating or expelling waste matter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Excretion (tiết) là quá trình sinh lý qua đó cơ thể loại bỏ các chất thải và độc tố sản sinh trong quá trình chuyển hóa. Quá trình này diễn ra chủ yếu qua hệ bài tiết, bao gồm thận, gan, và hệ tiêu hóa. Trong tiếng Anh, “excretion” được sử dụng trong cả Anh-Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong giao tiếp, có thể có sự khác biệt về nhấn âm trong các từ liên quan.
Họ từ
Excretion (tiết) là quá trình sinh lý qua đó cơ thể loại bỏ các chất thải và độc tố sản sinh trong quá trình chuyển hóa. Quá trình này diễn ra chủ yếu qua hệ bài tiết, bao gồm thận, gan, và hệ tiêu hóa. Trong tiếng Anh, “excretion” được sử dụng trong cả Anh-Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong giao tiếp, có thể có sự khác biệt về nhấn âm trong các từ liên quan.
