Anh - Việt

Bản dịch của từ Nature-loving trong tiếng Việt

nature-loving

Adjective

nature-loving (Adjective)

/ˈnɑ.tʃɚˈlə.vɪŋ/
/ˈnɑ.tʃɚˈlə.vɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thích thiên nhiên; có lòng yêu thiên nhiên và thích hoạt động ngoài trời, như đi dã ngoại, leo núi, quan sát động thực vật.

Fond of or having a great love for nature and the outdoors.

Ví dụ
Cô ấy là một người yêu thiên nhiên thích leo núi và cắm trại.She is a nature-loving person who enjoys hiking and camping.
Cộng đồng yêu thiên nhiên đã tổ chức sự kiện dọn dẹp bãi biển cuối tuần qua.The nature-loving community organized a beach cleanup event last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh