Bản dịch của từ Nearing trong tiếng Việt

Nearing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nearing(Verb)

nˈɪɹɪŋ
nˈɪɹɪŋ
01

"Nearing" là dạng động từ chỉ hành động hoặc trạng thái đang đến gần, sắp tới (ví dụ: thời gian, địa điểm, sự kiện hoặc một giai đoạn).

Approaching.

接近

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Nearing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Near

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Neared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Neared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Nears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Nearing

Nearing(Adjective)

ˈnɪ.rɪŋ
ˈnɪ.rɪŋ
01

Đang đến gần một điều gì đó đã được xác định hoặc hiểu trước (ví dụ: thời điểm, địa điểm, sự kiện).

Approaching something specified or understood.

接近某个指定的事物或理解的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ