Bản dịch của từ Nephew trong tiếng Việt

Nephew

Noun [U/C]

Nephew (Noun)

nˈɛfju
nˈɛfju
01

Con của anh chị em, hoặc của anh rể, chị dâu.

A son of ones brother or sister or of ones brotherinlaw or sisterinlaw

Ví dụ

My nephew is named Jack.

Cháu trai tôi tên Jack.

I have two nephews and one niece.

Tôi có hai cháu trai và một cháu gái.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Nephew

Không có idiom phù hợp