Bản dịch của từ Sister trong tiếng Việt

Sister

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sister(Noun)

sˈɪstɐ
ˈsɪstɝ
01

Mẹ hoặc nữ sinh liên quan đến các con gái và con trai của cha mẹ cô ấy

A woman or girl related to her sister and brother from her parents.

指的是女性或女孩,与她父母的其他儿女有关联时的称呼

Ví dụ
02

Một thành viên của cộng đồng nữ giới theo đạo, đặc biệt trong truyền thống Kitô giáo.

A member of a women's religious community, especially one adhering to Christian traditions.

一个专为女性而设的宗教社区成员,尤其是基督教传统中的信徒。

Ví dụ
03

Chị/em gái

A sister

妹妹或姐姐

Ví dụ

Sister(Verb)

sˈɪstɐ
ˈsɪstɝ
01

Hành như chị gái, chăm sóc như một người chị thật sự.

A sister

一个姐妹

Ví dụ
02

Dây buộc chặt hoặc buộc lại với nhau như thể là những người chị em trong các tình huống hàng hải.

A woman or girl related to other daughters and sons of her parents.

在航海用语中,指像姐妹般结合或绑在一起的意思

Ví dụ