senior
senior (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của senior (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
senior cao cấp | more senior cao cấp hơn | most senior cao cấp nhất |
Kết hợp từ của senior (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tương đối cấp cao relatively senior | Các thành viên tương đối cao cấp đã tổ chức sự kiện từ thiện thành công. The relatively senior members organized the charity event successfully. |
khá trưởng thành quite senior | Cô ấy khá cao cấp trong câu lạc bộ xã hội. She is quite senior in the social club. |
rất tôn tuổi very senior | Các thành viên rất cao cấp trong cộng đồng tổ chức sự kiện từ thiện. The very senior members of the community organize charity events. |
đủ trưởng thành enough senior | Cô ấy đủ tuổi để là một người cao tuổi. She is old enough to be a senior citizen. |
khá lớn tuổi fairly senior | Cô ấy là một thành viên khá cao cấp của câu lạc bộ xã hội. She is a fairly senior member of the social club. |
senior (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của senior (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
senior | seniors |
