Bản dịch của từ Senior trong tiếng Việt

Senior

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Senior (Adjective)

ˈsiː.ni.ər
ˈsiː.njɚ
01

Có tuổi hơn hoặc ở vị trí cao hơn về địa vị, cấp bậc so với người khác.

Older than; superior in rank or age.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được dùng để chỉ người lớn tuổi hơn hoặc có nhiều kinh nghiệm hơn; cũng dùng cho vị trí hoặc vai trò cao hơn trong tổ chức, nhóm.

Of or for older or more experienced people.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ người hoặc vị trí có cấp bậc, tuổi tác hoặc kinh nghiệm cao hơn; đứng trên, có quyền hạn hoặc vai trò lớn hơn người khác trong công việc, tổ chức hoặc nhóm.

High or higher in rank or status.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Senior (Noun)

sˈinjɚ
sˈinjəɹ
01

Người lớn tuổi hơn một người khác một số năm xác định (thường dùng để chỉ người có tuổi nhiều hơn trong quan hệ tuổi tác, ví dụ: anh/chị lớn tuổi hơn em).

A person who is a specified number of years older than someone else.

senior nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ