Anh - Việt

Bản dịch của từ Nephrology trong tiếng Việt

nephrology

Noun

nephrology (Noun)

/nɪfɹˈɑlədʒi/
/nɪfɹˈɑlədʒi/
AI

Nghĩa 01

Ngành y học chuyên về cấu tạo, chức năng và các bệnh của thận; chuyên khoa khám chữa các bệnh liên quan đến thận.

The branch of medicine that deals with the physiology and diseases of the kidneys.

Ví dụ
Thận học rất quan trọng trong việc điều trị bệnh thận cho bệnh nhân như John.Nephrology is essential for treating kidney diseases in patients like John.
Nhiều người không hiểu vai trò của thận học trong các cuộc thảo luận về chăm sóc sức khỏe.Many people do not understand nephrology's role in healthcare discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh