Anh - Việt

Bản dịch của từ Nervous system trong tiếng Việt

nervous system

Noun

nervous system (Noun)

/nˈɝɹvəs sˈɪstəm/
/nˈɝɹvəs sˈɪstəm/
AI

Nghĩa 01

Hệ thống gồm các tế bào thần kinh và sợi thần kinh nối khắp cơ thể, truyền các tín hiệu (xung thần kinh) giữa các bộ phận để điều khiển cảm giác, chuyển động và các chức năng cơ thể.

the network of nerve cells and fibers which transmits nerve impulses between parts of the body.

Ví dụ
Hệ thần kinh kiểm soát phản ứng của chúng ta trong các tình huống xã hội như tiệc.The nervous system controls our reactions in social situations like parties.
Nhiều người không nhận thức được vai trò của hệ thần kinh trong lo âu.Many people are not aware of their nervous system's role in anxiety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh