Anh - Việt
netted
Adjective
netted (Adjective)
/nˈɛtɪd/
/ˈnɛtɪd/
AI
Nghĩa 01 · Bị mắc kẹt trong một cái lưới
Bị mắc kẹt trong một cái lưới
Entangled in a net
Ví dụ
Maya đăng một bức ảnh con rùa bị mắc lưới lên mạng xã hội.Maya posted a photo of a netted turtle on social media.
Không chiến dịch xã hội nào nên bỏ qua những con chim biển bị mắc lưới gần các bãi biển đông đúc.No social campaign should ignore netted seabirds near busy beaches.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có cấu trúc hoặc hình dạng giống như mạng
Có cấu trúc hoặc hình dạng giống như mạng
Having a netlike structure or appearance
Ví dụ
Khảo sát xã hội năm 2024 cho thấy mối liên kết dạng lưới giữa các cộng đồng.The 2024 social survey showed a netted connection among communities.
Nghiên cứu xã hội của Mary không phát hiện cấu trúc đan xen trong việc hỗ trợ gia đình.Mary's social study found no netted structure in family support.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đạt được hoặc thu được sau khi đã trừ chi phí hoặc khấu trừ
Đạt được hoặc thu được sau khi đã trừ chi phí hoặc khấu trừ
Obtained or gained after expenses or deductions
Ví dụ
Sau khi trừ thuế, thu nhập ròng của Maya đủ mua 200 suất ăn cho hàng xóm.After taxes, Maya's netted income funded 200 meals for neighbors.
Sau khi trừ tiền thuê nhà và các khoản phí, tiền lương ròng của Omar không đủ nuôi gia đình.After rent and fees, Omar's netted pay did not support his family.
Từ tiếng Việt gần nghĩa