Anh - Việt

Bản dịch của từ Networking trong tiếng Việt

networking

Verb

networking (Verb)

/nˈɛtwˌɝkɪŋ/
/nˈɛtwˌɝkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của “network” — chỉ hành động kết nối với nhiều người (thường để trao đổi thông tin, tìm cơ hội nghề nghiệp hoặc hợp tác). Có thể hiểu là đang tạo mối quan hệ, mở rộng mạng lưối người quen.

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của “network” — chỉ hành động kết nối với nhiều người (thường để trao đổi thông tin, tìm cơ hội nghề nghiệp hoặc hợp tác). Có thể hiểu là đang tạo mối quan hệ, mở rộng mạng lưối người quen.

present participle and gerund of network.

Ví dụ
Kết nối với các chuyên gia giúp thăng tiến nghề nghiệp.Networking with professionals helps in career advancement.
Tham dự các sự kiện xã hội là rất quan trọng để kết nối hiệu quả.Attending social events is crucial for effective networking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của networking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

network

V2

Quá khứ đơn

Past simple

networked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

networked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

networks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

networking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh