Anh - Việt

Bản dịch của từ Neural trong tiếng Việt

neural

Adjective

neural (Adjective)

/njˈuːrəl/
/ˈnʊrəɫ/
AI

Nghĩa 01

thuộc về các dây thần kinh hoặc hệ thần kinh

relating to nerves or the nervous system

Ví dụ
Nghiên cứu thần kinh giúp Maria hiểu mạng xã hội ảnh hưởng đến thanh thiếu niên.Neural research helps Maria understand social media’s effects on teenagers.
Tổn thương thần kinh không giải thích được mọi trường hợp lo âu xã hội.Neural damage does not explain every case of social anxiety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh