Anh - Việt

Bản dịch của từ Neurodevelopmental trong tiếng Việt

neurodevelopmental

Adjective

neurodevelopmental (Adjective)

/nˌʊɹədˈʌlətfiˈɑntəl/
/nˌʊɹədˈʌlətfiˈɑntəl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến quá trình phát triển của hệ thần kinh (bao gồm não, tủy sống và dây thần kinh) khi một người lớn lên, đặc biệt là trong thời kỳ bào thai và thời thơ ấu.

Relating to or involving the development of the nervous system.

Ví dụ
Rối loạn neurodevelopmental có thể ảnh hưởng đến tương tác xã hội ở trẻ em.Neurodevelopmental disorders can affect social interactions in children.
Không phải tất cả các khó khăn xã hội ở trẻ em đều do vấn đề neurodevelopmental.Not all social difficulties in children are due to neurodevelopmental issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh