Bản dịch của từ Neurologic trong tiếng Việt

Neurologic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neurologic (Adjective)

nˌʊɹəlˈɑdʒɪk
nˌʊɹəlˈɑdʒɪk
01

Liên quan đến thần kinh hoặc hệ thần kinh.

Relating to neurology or the nervous system.

Ví dụ

The neurologic conference focused on advancements in treating neurological disorders.

Hội nghị thần kinh tập trung vào những tiến bộ trong điều trị rối loạn thần kinh.

She pursued a career in neurologic research to help patients with nerve conditions.

Cô theo đuổi sự nghiệp nghiên cứu thần kinh để giúp đỡ những bệnh nhân mắc các bệnh về thần kinh.

The neurologic clinic offers specialized care for those with nervous system issues.

Phòng khám thần kinh cung cấp dịch vụ chăm sóc chuyên biệt cho những người có vấn đề về hệ thần kinh.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/neurologic/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và task 2 band 7 đề thi ngày 09/04/2022
[...] Such complicated lexical analysis being operated regularly can aid development, especially in children [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và task 2 band 7 đề thi ngày 09/04/2022
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 19/03/2022
[...] In fact, many adults face plenty of difficulty trying to adopt a new language for many reasons, including social and ones, so learning it in elementary school may help them become multilingual with the least hassle [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 19/03/2022

Idiom with Neurologic

Không có idiom phù hợp