Anh - Việt
neuroma
Noun
neuroma (Noun)
/nʊɹˈoʊmə/
/nʊɹˈoʊmə/
AI
Ví dụ
Khối u thần kinh trên chân của Sarah đã gây đau đớn cho cô ấy năm ngoái.The neuroma on Sarah's foot caused her significant pain last year.
Bác sĩ nói rằng khối u thần kinh không phải lúc nào cũng cần phẫu thuật.Doctors say a neuroma does not always require surgery.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bác sĩ chẩn đoán Maria bị một khối u thần kinh tuần trước.The doctor diagnosed Maria with a neuroma last week.
Nhiều người không hiểu khối u thần kinh là gì.Many people do not understand what a neuroma is.
Từ tiếng Việt gần nghĩa