Anh - Việt

Bản dịch của từ Neuroma trong tiếng Việt

neuroma

Noun

neuroma (Noun)

/nʊɹˈoʊmə/
/nʊɹˈoʊmə/
AI

Nghĩa 01

U một khối u lành tính phát triển trên một dây thần kinh.

A benign tumor that develops on a nerve.

Ví dụ
Khối u thần kinh trên chân của Sarah đã gây đau đớn cho cô ấy năm ngoái.The neuroma on Sarah's foot caused her significant pain last year.
Bác sĩ nói rằng khối u thần kinh không phải lúc nào cũng cần phẫu thuật.Doctors say a neuroma does not always require surgery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một sự phát triển của mô thần kinh.

A growth of nerve tissue.

Ví dụ
Bác sĩ chẩn đoán Maria bị một khối u thần kinh tuần trước.The doctor diagnosed Maria with a neuroma last week.
Nhiều người không hiểu khối u thần kinh là gì.Many people do not understand what a neuroma is.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh