Bản dịch của từ Neuroma trong tiếng Việt

Neuroma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neuroma(Noun)

nʊɹˈoʊmə
nʊɹˈoʊmə
01

Uống lành tính phát triển trên dây thần kinh.

A benign tumor developing on a nerve.

一种发生在神经上的良性肿瘤。

Ví dụ
02

Sự phát triển của mô thần kinh.

A development in neural networks.

神经组织的增长

Ví dụ

Họ từ