Bản dịch của từ Benign trong tiếng Việt
Benign

Benign (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "benign" có nghĩa chung là hiền lành, không gây hại và thường được sử dụng trong ngữ cảnh y học để chỉ một khối u không ác tính hoặc một tình trạng không đe dọa đến sự sống. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách viết giống nhau và phát âm tương tự, nhưng ở Mỹ, cách phát âm có thể khuynh hướng nhấn mạnh hơn vào âm đầu. Từ này cũng có thể được sử dụng trong ngữ cảnh xã hội để mô tả hành vi hay thái độ thân thiện, không gây tổn thương cho người khác.
Họ từ
Từ "benign" có nghĩa chung là hiền lành, không gây hại và thường được sử dụng trong ngữ cảnh y học để chỉ một khối u không ác tính hoặc một tình trạng không đe dọa đến sự sống. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách viết giống nhau và phát âm tương tự, nhưng ở Mỹ, cách phát âm có thể khuynh hướng nhấn mạnh hơn vào âm đầu. Từ này cũng có thể được sử dụng trong ngữ cảnh xã hội để mô tả hành vi hay thái độ thân thiện, không gây tổn thương cho người khác.
