Bản dịch của từ News anchor trong tiếng Việt

News anchor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

News anchor(Noun)

nˈuz ˈæŋkɚ
nˈuz ˈæŋkɚ
01

Người dẫn chương trình thời sự trên truyền hình hoặc phát thanh; người đọc bản tin, giới thiệu và trình bày các tin tức đến khán giả.

A person who presents and reads the news on television or radio.

新闻主播

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh