Anh - Việt

Bản dịch của từ Nicely trong tiếng Việt

nicely

Adverb

nicely (Adverb)

/nˈɑɪsli/
/nˈɑɪsli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động hoặc cách thức làm điều gì đó một cách dễ chịu, hấp dẫn hoặc tốt; làm cho người khác cảm thấy thoải mái hoặc thấy đẹp.

Diễn tả hành động hoặc cách thức làm điều gì đó một cách dễ chịu, hấp dẫn hoặc tốt; làm cho người khác cảm thấy thoải mái hoặc thấy đẹp.

In a pleasant or attractive manner.

Ví dụ
Cô ấy mỉm cười một cách dễ thương trong cuộc trò chuyện.She smiled nicely during the conversation.
Anh ấy mặc đẹp cho sự kiện xã hội.He dressed nicely for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của nicely (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

nicely

đẹp

more nicely

đẹp hơn

most nicely

đẹp nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh