Anh - Việt

Bản dịch của từ Nimbly trong tiếng Việt

nimbly

Adverb

nimbly (Adverb)

/nˈɪmbli/
/nˈɪmbli/
AI

Nghĩa 01 · một cách nhanh nhẹn, nhanh và khéo léo trong di chuyển hoặc thực hiện việc gì đó

một cách nhanh nhẹn, nhanh và khéo léo trong di chuyển hoặc thực hiện việc gì đó

in a quick and agile way.

Ví dụ
Cô ấy linh hoạt tránh né các chướng ngại vật trong cuộc thi.She nimbly dodged the obstacles in the obstacle course.
Anh ấy không linh hoạt điều hướng các tương tác xã hội tại buổi tiệc.He did not nimbly navigate the social interactions at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của nimbly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

nimbly

nhanh nhẹn

more nimbly

nhanh nhẹn hơn

most nimbly

nhanh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh