Bản dịch của từ Nine-to-five job trong tiếng Việt

Nine-to-five job

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nine-to-five job(Phrase)

nˈaɪntəʊfˌaɪv dʒˈɒb
ˈnaɪntoʊˌfaɪv ˈdʒɑb
01

Công việc có giờ làm việc cố định từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều

A job that requires fixed working hours from 9 in the morning to 5 in the evening.

这是一份标准工作时间从早上九点到下午五点的工作。

Ví dụ
02

Thông thường, ám chỉ đến một công việc toàn thời gian cố định với giờ làm việc cố định.

It usually refers to a stable full-time job with fixed working hours.

通常指的是一份固定工作时间、稳定的全职工作。

Ví dụ
03

Thường gắn liền với các công việc văn phòng hoặc công việc lặp đi lặp lại hàng ngày.

This is usually related to office work or tasks that follow a routine.

这通常与办公室工作或日常习惯有关的任务有关。

Ví dụ