Anh - Việt

Bản dịch của từ Nitrifier trong tiếng Việt

nitrifier

Noun

nitrifier (Noun)

/nˈɪtɹəfˌaɪɚ/
/nˈɪtɹəfˌaɪɚ/
AI

Nghĩa 01

Một sinh vật (thường là vi khuẩn hoặc vi sinh vật trong đất) có khả năng chuyển hóa amoniac hoặc các hợp chất nitơ khác thành nitrit hoặc nitrate; nói chung là các vi sinh vật làm tăng nitrit/nitrate trong đất.

An organism which produces nitrites or nitrates a soil containing such organisms.

Ví dụ
Vi khuẩn nitrifier giúp cải thiện chất lượng đất cho vườn cộng đồng ở Chicago.Nitrifiers help improve soil quality for community gardens in Chicago.
Vi khuẩn nitrifier không phát triển trong điều kiện đất khô vào mùa hè.Nitrifiers do not thrive in dry soil conditions during summer months.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh