Bản dịch của từ Nolle pros trong tiếng Việt

Nolle pros

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nolle pros(Verb)

nˈoʊl pɹˈoʊz
nˈoʊl pɹˈoʊz
01

Hủy bỏ hoặc đình chỉ vụ kiện bằng cách ra lệnh ‘nolle prosequi’ (tức là bên công tố rút lại/không tiếp tục theo đuổi vụ án).

Abandon or dismiss a suit by issuing a nolle prosequi.

放弃诉讼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh