Bản dịch của từ Abandon trong tiếng Việt
Abandon
NounVerb

Abandon (Noun)
əbˈændn̩
əbˈændn̩
01
Sự không kiềm chế; hoàn toàn buông thả, không giữ lại cảm xúc hay hành vi nào, hành động một cách phóng túng và thoải mái mà không sợ ngại hay giới hạn.
Complete lack of inhibition or restraint.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Abandon (Verb)
əbˈændn̩
əbˈændn̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Từ bỏ hoàn toàn một thói quen, hành động hoặc kế hoạch; ngừng làm điều gì đó và không tiếp tục nữa.
Give up completely (a practice or a course of action)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
