Bản dịch của từ Non-booking trong tiếng Việt

Non-booking

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-booking (Adjective)

ˈnɑnˈbʊ.kɪŋ
ˈnɑnˈbʊ.kɪŋ
01

Liên quan đến việc không đặt chỗ trước; diễn tả tình trạng hoặc dịch vụ khi khách không làm thủ tục đặt trước (không đặt bàn/không đặt phòng/không đặt vé).

Related to not making a reservation.

Ví dụ

Non-booking (Noun)

ˈnɑnˈbʊ.kɪŋ
ˈnɑnˈbʊ.kɪŋ
01

Hành động không đặt chỗ trước, không thực hiện việc đặt trước (ví dụ: không đặt phòng, không đặt bàn, không đặt vé).

The act of not making a reservation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh