Anh - Việt

Bản dịch của từ Nonionized trong tiếng Việt

nonionized

AdjectiveVerb

nonionized (Adjective)

/nˈɑniənˌaɪzd/
/nˈɑniənˌaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Chưa chuyển hóa thành ion; ở trạng thái không phân li thành ion (không mang điện tích) trong dung dịch hoặc trong một phản ứng hóa học.

Not converted into ions.

Ví dụ
Chất không ion hóa thường ổn định trong các thí nghiệm xã hội.Nonionized substances often remain stable in social experiments and studies.
Dung dịch không ion hóa không phản ứng nhanh trong nghiên cứu khoa học xã hội.Nonionized solutions do not react quickly in social science research.

nonionized (Verb)

/nˈɑniənˌaɪzd/
/nˈɑniənˌaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Gây cho một chất mất trạng thái ion (làm cho các phân tử hoặc nguyên tử không còn mang điện tích do mất hoặc trung hòa các ion). Nghĩa là làm giảm hoặc loại bỏ sự ion hóa.

To cause to lose ionization.

Ví dụ
Cộng đồng đã không ion hóa những mối quan tâm về ô nhiễm trong cuộc họp thị trấn.The community nonionized its concerns about pollution during the town meeting.
Cư dân đã không ion hóa ý kiến của họ về các vấn đề xã hội trong khảo sát.Residents did not nonionize their opinions on social issues in the survey.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh