Bản dịch của từ Nonuse trong tiếng Việt

Nonuse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonuse(Noun)

nˈɑnjuz
nˈɑnjuz
01

Tình trạng không sử dụng hoặc bỏ không một vật, nguồn lực hay cơ hội; việc không tận dụng cái gì đó.

The failure to make use of something.

未使用的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh