Anh - Việt

Bản dịch của từ Nonverbal trong tiếng Việt

nonverbal

Adjective

nonverbal (Adjective)

/nɑnvˈɝbl/
/nɑnvˈɝbl/
AI

Nghĩa 01

Không dùng lời nói hoặc từ ngữ; liên quan đến giao tiếp bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt, điệu bộ hoặc các tín hiệu không lời khác.

Not involving or using words or speech.

Ví dụ
Giao tiếp phi ngôn từ là cần thiết trong tương tác xã hội.Nonverbal communication is essential in social interactions.
Bỏ qua dấu hiệu phi ngôn từ có thể dẫn đến hiểu lầm trong môi trường xã hội.Ignoring nonverbal cues can lead to misunderstandings in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh