Anh - Việt

Bản dịch của từ Normalcy trong tiếng Việt

normalcy

Noun

normalcy (Noun)

/nˈɔɹmlsi/
/nˈɑɹmlsi/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng, trạng thái bình thường; sự trở lại hoặc duy trì những điều được coi là bình thường.

Tình trạng, trạng thái bình thường; sự trở lại hoặc duy trì những điều được coi là bình thường.

US The state of being normal the fact of being normal normality.

Ví dụ
Dự trì tình trạng bình thường là quan trọng để duy trì hòa bình xã hội trong cộng đồng.Maintaining normalcy is crucial for social harmony in the community.
Mất tình trạng bình thường có thể dẫn đến sự nhầm lẫn và xung đột giữa các hộ.Losing normalcy can lead to misunderstandings and conflicts among neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh