Anh - Việt

Bản dịch của từ Normality trong tiếng Việt

normality

Noun

normality (Noun)

/nɔɹmˈæləti/
/nɑɹmˈælɪti/
AI

Nghĩa 01

Trong thống kê (đếm được), "normality" là thước đo cho biết mức độ gần đúng của một phân phối quan sát được với phân phối chuẩn (phân phối dạng chuông). Nói cách khác, nó đánh giá liệu dữ liệu có tuân theo phân phối chuẩn hay không.

countable mathematics statistics A measure of how well an observed distribution approximates a normal distribution.

Ví dụ
Tính bình thường của các tương tác xã hội ảnh hưởng lớn đến phúc lợi cộng đồng.The normality of social interactions affects community well-being significantly.
Tính bình thường của những sự kiện này không phải lúc nào cũng được đảm bảo trong xã hội.The normality of these events is not always guaranteed in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Danh từ không đếm được: trạng thái bình thường, trạng thái như thường lệ; tính chất bình thường, sự bình thường của một tình huống hay điều gì đó.

uncountable The state of being normal or usual normalcy.

Ví dụ
Tình trạng bình thường đã được khôi phục sau các cuộc biểu tình ở Seattle năm 2020.Normality was restored after the protests in Seattle in 2020.
Tình trạng bình thường không tồn tại trong thời kỳ đại dịch như COVID-19.Normality does not exist during a pandemic like COVID-19.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trong hóa học, “normality” là nồng độ của dung dịch được biểu thị bằng số gam tương đương của chất tan trên mỗi lít dung dịch. Nói cách khác, nó cho biết lượng “tương đương” (theo phản ứng hóa học) của chất tan có trong một lít dung dịch.

chemistry The concentration of a solution expressed in gram equivalent weights of solute per litre of solution.

Ví dụ
Độ bình thường của dung dịch là 0.1 N trong thí nghiệm.The normality of the solution was 0.1 N during the experiment.
Độ bình thường của dung dịch không đủ cho phản ứng này.The normality of the solution is not sufficient for this reaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của normality (Noun)

SingularPlural

normality

normalities

Kết hợp từ của normality (Noun)

PHRASESVERB + normality/normalcy
Kết hợp từ của normality
Collocation
Ví dụ

một sự giống với bình thường

a semblance of normality

Cuộc tụ tập xã hội có vẻ bình thường mặc dù hạn chế.

The social gathering had a semblance of normality despite the restrictions.

một chút bình thường

some semblance of normality

Cô ấy cố gắng duy trì một chút bình thường trong cuộc phỏng vấn.

She tried to maintain some semblance of normality during the interview.

trở lại bình thường

a return to normality

Sự trở lại bình thường là cần thiết cho sự đoàn kết xã hội.

A return to normality is essential for social cohesion.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh