Bản dịch của từ Northwester trong tiếng Việt

Northwester

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Northwester (Noun)

noʊɹɵwˈɛstəɹ
noʊɹɵwˈɛstəɹ
01

Gió hoặc bão thổi từ hướng tây bắc.

A wind or storm blowing from the northwest.

Ví dụ

The northwester brought cold air to the city last December.

Gió bắc tây mang không khí lạnh đến thành phố vào tháng 12.

The northwester did not disrupt the community event last weekend.

Gió bắc tây không gây rối cho sự kiện cộng đồng cuối tuần trước.

Did the northwester affect the local farmers this year?

Gió bắc tây có ảnh hưởng đến nông dân địa phương năm nay không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/northwester/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Northwester

Không có idiom phù hợp