Bản dịch của từ Notching trong tiếng Việt

Notching

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Notching (Noun)

nˈɑtʃɨŋ
nˈɑtʃɨŋ
01

Một vết cắt hoặc khía hình chữ V trên bề mặt vật liệu (gỗ, kim loại, vải, v.v.), tạo ra một lõm hoặc răng cưa nhỏ.

A Vshaped cut or indentation.

Ví dụ

Notching (Verb)

nˈɑtʃɨŋ
nˈɑtʃɨŋ
01

Tạo một vết cắt hoặc khấc hình chữ V trên một vật; khoét một rãnh nhỏ có đầu nhọn giống chữ V.

Make a Vshaped cut or indentation in.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ