Anh - Việt

Bản dịch của từ Notebook trong tiếng Việt

notebook

Noun Countable

notebook (Noun Countable)

/nˈəʊtbʊk/
/ˈnoʊtˌbʊk/
AI

Nghĩa 01 · Quyển sách gồm các trang giấy trắng hoặc có dòng để viết ghi chú, vẽ hoặc làm bài học.

Quyển sách gồm các trang giấy trắng hoặc có dòng để viết ghi chú, vẽ hoặc làm bài học.

A book of blank or ruled pages for writing notes drawings or schoolwork

Ví dụ
Linh mang theo quyển sổ để ghi ý kiến cộng đồng khi luyện nói học thuật.Linh brings a notebook to record community opinions during IELTS speaking practice.
Nhóm khảo sát không dùng quyển sổ để ghi lại ý kiến của người dân.The survey team did not use a notebook for residents' ideas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Máy tính cá nhân nhỏ gọn có thể mang theo, thường gập lại được với màn hình và bàn phím.

Máy tính cá nhân nhỏ gọn có thể mang theo, thường gập lại được với màn hình và bàn phím.

A small portable computer that folds shut with a screen and keyboard a laptop

Ví dụ
Maya dùng một máy tính xách tay để tham gia thảo luận chính sách xã hội trực tuyến.Maya used a notebook to join her social policy discussion online.
Daniel không mang máy tính xách tay đến cuộc họp cộng đồng về sự cô đơn.Daniel did not bring a notebook to the community meeting about loneliness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của notebook (Noun Countable)

ADJECTIVE + notebookPHRASESPREPOSITIONVERB + notebooknotebook + NOUN
Kết hợp từ của notebook
Collocation
Ví dụ

sổ tay lò xo

spiral notebook

Tôi dùng sổ tay gáy lò xo để ghi số điện thoại của bạn bè tại các sự kiện xã hội.

I use a spiral notebook to write down my friends’ phone numbers at social events.

sổ tay gáy lò xo

spiral-bound notebook

Ở câu lạc bộ trường, tôi dùng một quyển sổ đóng gáy lò xo để ghi số điện thoại của những người bạn mới và thời gian họp.

At our school club, I use a spiral-bound notebook to write down my new friends' phone numbers and meeting times.

sổ tay phòng thí nghiệm

laboratory notebook

Câu lạc bộ khoa học cộng đồng của chúng tôi sử dụng một sổ tay phòng thí nghiệm để ghi lại mỗi hoạt động và giúp trẻ em cùng nhau học tập.

Our community science club uses a laboratory notebook to record each activity and help children learn together.

vở ghi môn Khoa học

science notebook

Lớp chúng tôi dùng vở khoa học để ghi lại số học sinh cùng nhau giúp dọn dẹp vườn trường.

Our class used a science notebook to record how many students helped clean the school garden together.

sổ tay gáy còng

loose-leaf notebook

Tại trung tâm cộng đồng, Maria dùng một quyển sổ gáy còng để ghi tên và số điện thoại của những người bạn mới.

At our community center, Maria uses a loose-leaf notebook to write down the names and phone numbers of new friends.

Video ngữ cảnh