notebook
notebook (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Quyển sách gồm các trang giấy trắng hoặc có dòng để viết ghi chú, vẽ hoặc làm bài học.
Quyển sách gồm các trang giấy trắng hoặc có dòng để viết ghi chú, vẽ hoặc làm bài học.
A book of blank or ruled pages for writing notes drawings or schoolwork
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của notebook (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sổ tay lò xo spiral notebook | Tôi dùng sổ tay gáy lò xo để ghi số điện thoại của bạn bè tại các sự kiện xã hội. I use a spiral notebook to write down my friends’ phone numbers at social events. |
sổ tay gáy lò xo spiral-bound notebook | Ở câu lạc bộ trường, tôi dùng một quyển sổ đóng gáy lò xo để ghi số điện thoại của những người bạn mới và thời gian họp. At our school club, I use a spiral-bound notebook to write down my new friends' phone numbers and meeting times. |
sổ tay phòng thí nghiệm laboratory notebook | Câu lạc bộ khoa học cộng đồng của chúng tôi sử dụng một sổ tay phòng thí nghiệm để ghi lại mỗi hoạt động và giúp trẻ em cùng nhau học tập. Our community science club uses a laboratory notebook to record each activity and help children learn together. |
vở ghi môn Khoa học science notebook | Lớp chúng tôi dùng vở khoa học để ghi lại số học sinh cùng nhau giúp dọn dẹp vườn trường. Our class used a science notebook to record how many students helped clean the school garden together. |
sổ tay gáy còng loose-leaf notebook | Tại trung tâm cộng đồng, Maria dùng một quyển sổ gáy còng để ghi tên và số điện thoại của những người bạn mới. At our community center, Maria uses a loose-leaf notebook to write down the names and phone numbers of new friends. |