Bản dịch của từ Notebook trong tiếng Việt

Notebook

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Notebook(Noun)

nˈoʊtbʊk
nˈoʊtbʊk
01

Một cuốn sổ nhỏ có trang trống hoặc có kẻ dòng dùng để viết ghi chú, bài học, danh sách, hoặc ghi chép hàng ngày.

A small book with blank or ruled pages for writing notes in.

一本用于记笔记的小书

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Notebook (Noun)

SingularPlural

Notebook

Notebooks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ