Bản dịch của từ Nuclear submarine trong tiếng Việt

Nuclear submarine

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nuclear submarine(Noun)

nˈukliɚ sˈʌbmɚˌin
nˈukliɚ sˈʌbmɚˌin
01

Một tàu ngầm chạy bằng lò phản ứng hạt nhân; tàu ngầm sử dụng năng lượng hạt nhân để vận hành và di chuyển trong nước trong thời gian dài mà không cần tiếp nhiên liệu thường xuyên.

A submarine powered by a nuclear reactor.

核潜艇是由核反应堆驱动的潜水艇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nuclear submarine(Adjective)

nˈukliɚ sˈʌbmɚˌin
nˈukliɚ sˈʌbmɚˌin
01

Liên quan đến năng lượng hạt nhân hoặc được động cơ/nguồn điện chạy bằng năng lượng hạt nhân.

Relating to or powered by nuclear energy.

与核能有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh