Anh - Việt

Bản dịch của từ Nullifying trong tiếng Việt

nullifying

Verb

nullifying (Verb)

/nˈʌləfaɪɪŋ/
/nˈʌləfaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · làm cho không còn hiệu lực hoặc giá trị; hủy bỏ, bác bỏ một điều đã có trước đó

làm cho không còn hiệu lực hoặc giá trị; hủy bỏ, bác bỏ một điều đã có trước đó

make null or void cancel out.

Ví dụ
Luật mới đang hủy bỏ các quy định trước đó về việc sử dụng mạng xã hội.The new law is nullifying previous regulations on social media usage.
Họ không hủy bỏ tác động của các chương trình cộng đồng đến thanh niên.They are not nullifying the impact of community programs on youth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nullifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nullify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nullified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nullified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nullifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nullifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh