Anh - Việt

Bản dịch của từ Nutlet trong tiếng Việt

nutlet

Noun

nutlet (Noun)

/nˈʌtlɪt/
/nˈʌtlɪt/
AI

Nghĩa 01

Một hạt quả nhỏ (thường là loại hạt khô không nứt, giống như hạt achene) — tức là hạt nhỏ, cứng, thường gắn chặt vào vỏ hoặc mô quả và không tách rời dễ dàng.

A small nut especially an achene.

Ví dụ
Quả hạch từ cây xã hội rất nhỏ và cứng.The nutlet from the social tree is very small and hard.
Vườn cộng đồng năm nay không có cây hạch nào.The community garden does not have any nutlet plants this year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh