Bản dịch của từ Nutty trong tiếng Việt

Nutty

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nutty(Adjective)

nˈʌti
nˈʌti
01

Có vị giống như hạt (ví dụ: hạt dẻ, hạnh nhân), tức là mang hương vị béo, thơm đặc trưng của các loại hạt.

Tasting like nuts.

像坚果的味道

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) 'nutty' trong nghĩa 'mad' diễn tả người hơi điên, lập dị hoặc mất trí một chút; có thể dùng thân mật để nói ai đó hành xử kỳ quặc, không bình thường.

Mad.

疯狂的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Nutty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Nutty

Nutty

Nuttier

Hạt dẻ

Nuttiest

Nuttiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ