Bản dịch của từ Nym trong tiếng Việt

Nym

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nym(Noun)

nˈɪm
nˈɪm
01

Tên giả dùng trên mạng khi đăng bài hoặc bình luận, tức là bút danh/biệt danh không phải tên thật để giữ ẩn danh hoặc thể hiện cá tính.

(Internet) A pseudonym used when posting messages.

网络上使用的假名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh