Anh - Việt

Bản dịch của từ Obesity trong tiếng Việt

obesity

Noun

obesity (Noun)

/oʊbˈisəti/
/oʊbˈisɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng cơ thể dư thừa mỡ gây béo phì; trạng thái bệnh lý khi một người có trọng lượng và lượng mỡ cơ thể cao hơn mức lành mạnh.

pathology The state of being obese.

Ví dụ
Béo phì là một vấn đề sức khỏe lớn trong nhiều xã hội.Obesity is a major health concern in many societies.
Chính phủ triển khai các chương trình để chống lại tỷ lệ béo phì.The government implemented programs to combat obesity rates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của obesity (Noun)

SingularPlural

obesity

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh