Anh - Việt

Bản dịch của từ Objectifying trong tiếng Việt

objectifying

Verb

objectifying (Verb)

/əbdʒˈɛktəfˌaɪɨŋ/
/əbdʒˈɛktəfˌaɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc dạng danh động từ của “objectify”, nghĩa là hành động biến người (hoặc thứ gì đó có cảm xúc, phẩm giá) thành một vật, một đối tượng để dùng, đánh giá hoặc nhìn nhận chỉ theo lợi ích, vẻ bề ngoài, chức năng — thường là làm mất đi tính nhân văn hoặc giá trị con người.

present participle and gerund of objectify.

Ví dụ
Nhiều bộ phim đang vật thể hóa phụ nữ, giảm họ thành hình ảnh.Many films are objectifying women, reducing them to mere visuals.
Mạng xã hội không vật thể hóa mọi người; nó thúc đẩy kết nối chân thật.Social media is not objectifying people; it promotes genuine connections instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của objectifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

objectify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

objectified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

objectified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

objectifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

objectifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh