Anh - Việt

Bản dịch của từ Objecting trong tiếng Việt

objecting

Verb

objecting (Verb)

/əbdʒˈɛktɪŋ/
/əbdʒˈɛktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện sự phản đối, không đồng ý hoặc tỏ ý không bằng lòng với điều gì đó.

expressing disapproval or objection.

Ví dụ
Nhiều công dân đang phản đối các quy định mới về mạng xã hội.Many citizens are objecting to the new social media regulations.
Họ không phản đối các thay đổi đề xuất trong dịch vụ cộng đồng.They are not objecting to the proposed changes in community services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của objecting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

object

V2

Quá khứ đơn

Past simple

objected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

objected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

objects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

objecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh